địa phương

địa phương

Chính quyền địa phương xây một công viên mới cho trẻ em.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một khu vực, vùng đất cụ thể trong một quốc gia: Chỉ một phần lãnh thổ ranh giới xác định, thường nhỏ hơn một bộ phận của quốc gia.
    • Nơi chốn, địa điểm cụ thể: Chỉ một vùng, miền hoặc địa điểm nhất định, đối lập với phạm vi toàn quốc hoặc trung ương.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về một vùng, miền cụ thể: Mô tả những đặc điểm, sự vật, sự việc liên quan hoặc xuất phát từ một khu vực nhất định, không phải từ trung ương hoặc phổ biến toàn quốc.
    • tính chất đặc thù của một vùng: Chỉ những nét riêng biệt, đặc trưng của một vùng về văn hóa, ngôn ngữ, phong tục...
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy vừa chuyển về công tác tại một địa phương miền núi. (Anh ấy vừa chuyển về làm việc tại một vùng miền núi.)
    • Phong tục này chỉ phổ biếnđịa phương đó. (Phong tục này chỉ phổ biếnvùng đó.)
  • Tính từ:

    • Chính quyền địa phương trách nhiệm giải quyết vấn đề này. (Chính quyền cấp địa phương trách nhiệm giải quyết vấn đề này.)
    • Đây một món ăn mang đậm hương vị địa phương. (Đây một món ăn mang đậm hương vị của vùng miền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính địa phương": chỉ những đặc điểm, màu sắc riêng biệt của một vùng miền.

    • Bài hát dân ca mang đậm tính địa phương của vùng đồng bằng Bắc Bộ. (Bài hát dân ca mang đậm đặc trưng vùng miền của vùng đồng bằng Bắc Bộ.)
  • "con người địa phương": chỉ những người sinh sống lâu đời tại một vùng.

    • Nhờ sự hướng dẫn của con người địa phương, chúng tôi đã tìm thấy đường đi. (Nhờ sự hướng dẫn của người dân bản địa, chúng tôi đã tìm thấy đường đi.)
Biến thể từ liên quan
  • Địa phương tính (danh từ): tính chất đặc thù của một địa phương.

    • Văn học dân gian thường thể hiện địa phương tính. (Văn học dân gian thường thể hiện tính chất đặc thù của địa phương.)
  • Địa phương chủ nghĩa (danh từ): tư tưởng hoặc xu hướng đề cao, thiên vị quyền lợi của địa phương mình, đôi khi coi nhẹ lợi ích chung.

    • Cần tránh tư tưởng địa phương chủ nghĩa trong công tác quản lý. (Cần tránh tư tưởng cục bộ địa phương trong công tác quản lý.)
Từ đồng nghĩa
  • Vùng, miền (danh từ): khu vực địa .
  • Địa phương (tính từ) ~ cấp địa phương, địa phương tính: thuộc về địa phương.
Từ trái nghĩa
  • Trung ương (danh từ/tính từ): cấp cao nhất, phạm vi toàn quốc.
  • Toàn quốc (tính từ): liên quan đến phạm vi cả nước.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • "Chính quyền địa phương": cơ quan quản lý hành chính ở cấp tỉnh, huyện, ...

    • Chính quyền địa phương đang nỗ lực thu hút đầu . (Chính quyền cấp địa phương đang nỗ lực thu hút đầu .)
  • "Sản vật địa phương": những sản phẩm đặc trưng, nổi tiếng của một vùng.

    • Chợ phiên nơi trưng bày nhiều sản vật địa phương. (Chợ phiên nơi trưng bày nhiều sản vật đặc sản của địa phương.)

Từ chứa "địa phương"